TOP 3 các loại thuế phí khi mua bán nhà đất bạn cần nhớ

  • Thứ sáu, 14:59 Ngày 10/01/2020
  • 1. Tên các loại thế phí cần đóng khi mua bán nhà đất 

    Tên các loại thuế phí khi mua nhà đất là gì?

    Tên các loại thuế phí khi mua nhà đất là gì?


    Khi mua bán nhà đất, bạn cần nộp đủ phí cho 3 loại thuế sau đây: 
    - Thuế thu nhập cá nhân 
    - Lệ phí trước bạ 
    - Phí thẩm định hồ sơ 


    2. Thông tin chi tiết các loại thuế phí khi mua bán nhà đất


    a. Thuế thu nhập cá nhân 

    Cần đóng thuế thu nhập cá nhân khi mua nhà đất

    Cần đóng thuế thu nhập cá nhân khi mua nhà đất

    - Theo quy định của nhà nước, người bán phải có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập cá nhân. Song, pháp luật không phản đối việc cấm các bên thỏa thuận về bên nộp thuế là ai. Do đó, tùy theo thống nhất mà người mua hay bán đều có thể nộp thuế. 
    - Tại điều 17 của thông tư 92/2015/TT-BTC của Bộ Tài Chính, khi chuyển nhà, đất thì thuế thu nhập cá nhân được tính như công thức dưới đây: 

    - Thuế thu nhập cá nhân: = 2% x Giá chuyển nhượng phải nộp 
    - Trong đó: 
    + Giá chuyển nhượng phải nộp chính là giá mua bán đã thỏa thuận giữa các bên và được ghi chi tiết, rõ ràng trong hợp đồng chuyển nhượng. 
    + Nếu trên hợp đồng không ghi giá chuyển nhượng phải nộp hay giá chuyển nhượng quyền dùng đất trong khi hợp đồng thấp hơn giá của đất tại bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành thì giá chuyển nhượng phải nộp sẽ tính theo giá do UBND cấp tỉnh quy định 


    a.1. Hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân 


    Hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân gồm những giấy tờ sau: 
    + Tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo mẫu số 3/BĐS-TNCN sau đây: 


     
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
     
    TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
    (Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
    thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)


     
    [01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm…..
    [02] Lần đầu:           ☐                           [03] Bổ sung lần thứ: ☐
     
    A. PHẦN CÁ NH N TỰ KÊ KHAI
    I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
    [04] Họ và tên: 
    [05] Mã số thuế (nếu có):
    [06] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): 
    [06a] Ngày cấp:     [06b] Nơi cấp: 
    [07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): ……………………
    [08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):………………………......................

    [09] Mã số thuế:
    [10] Địa chỉ: 
    [11] Quận/huyện:       [12] Tỉnh/Thành phố: 
    [13] Điện thoại:       [14] Fax: .......................... [15] Email: ......................
    [16] Tên đại lý thuế (nếu  có):……………………….................................................
    [17] Mã số thuế:
    [18] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….
    [19] Quận/huyện: ................... [20] Tỉnh/Thành phố: ................................................
    [21] Điện thoại: .....................  [22] Fax: .......................... [23] Email: ......................
    [24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .......................................Ngày:..................................
    [25] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
           Số:    Do cơ quan:       Cấp ngày: 
    [26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..…………………………
    Số………………………..Ngày:………………
    [27] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Số:   Nơi lập:  Ngày lập: 
    Cơ quan chứng thực:     Ngày chứng thực: 
    II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
    [28] Họ và tên: 
    [29] Mã số thuế (nếu có):
    [30] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): 
    [31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)
    Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:.......................... Ngày lập:.........................................
    Cơ quan chứng thực ……………………. Ngày chứng thực: ..............................................  
    III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
    [32] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
     
    [33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
     
    [34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
     
    [35] Bất động sản khác
     
    IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
    [36] Đất
    [36a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở: 
    [36b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
    [36c] Loại đất, diện tích:     Diện tích: 
    Loại đất
    Diện tích
    Loại đất 1: 
    Loại đất 2:……
    [37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): 
    [38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
    [39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)
    [39a] Cấp nhà: .....................................................................
    [39b] Loại nhà: ....................................................................
    [39c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): ...............................................
    [39d] Nguồn gốc nhà
    Tự xây dựng   
    [39d.1] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….
    Chuyển nhượng
    [39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ……….
    [39e] Giá trị nhà:………………………………………………………………đồng
    V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
    [40] Loại thu nhập
    [40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản                       ☐ 
    [40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng                                 ☐ 
    [41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng: 
    [42] Thu nhập miễn thuế:………………………………………………………………….
    [43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản :{[43]= ([41] - [42]) x 2%}: 
    [44] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:
    {[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:………………..……………………………đồng
    Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):
    STT
    Họ và tên
    Mã số thuế
    Tỷ lệ sở hữu (%)
    Số thuế phải nộp
    (đồng)
    Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất

    VII. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:                                                                                   
    …………………………………………………………………………………………………………………………………
               Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.


    NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
    Họ và tên: ………………
    Chứng chỉ hành nghề số:......

    ……,ngày ......tháng….....năm…....
    NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG SỞ HỮU (nếu có)) hoặc
    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
    Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
     
     
     
     

    + Bản chụp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà hay công trình trên đất. Cá nhân phải ký cam kết chịu trách nhiệm vào bản chụp đó. 
    + Hợp đồng chuyển nhượng cho khu vực nhà và đất 
    + Một số giấy tờ để xác định đối tượng được miễn thuế (Nếu có)


    b. Lệ phí trước bạ 

    Lệ phí trước bạ cũng cần nộp khi mua nhà

    Lệ phí trước bạ cũng cần nộp khi mua nhà 


    - Lệ phí trước bạ dành cho nhà ở: 
    Lệ phí trước bạ:= 0,5% x diện tích x giá một mét vuông x tỷ lệ % chất lượng còn lại 

    - Lệ phí trước bạ dành cho đất: 

    Lệ phí trước bạ:= 0,5% x diện tích x giá một mét vuông ở bảng giá của đất 

    Trong đó: 
    + Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ phần diện tích sàn nhà (kể cả công trình phụ) đã thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, cá nhân 
    + Giá một mét vuông được hiểu là giá thực xây dựng ứng với mỗi một mét vuông sàn nhà tùy theo cấp nhà, hạng nhà do UBND cấp tỉnh ban hành 
    + Tỷ lệ % chất lượng còn lại sẽ do UBND cấp tỉnh ban hành dựa theo quy định của pháp luật 
    b.1. Hồ sơ nộp lệ phí trước bạ bao gồm: 
    + Bản chính tờ khai lệ phí trước bạ theo mẫu số 01 dưới đây: 


    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT


    [01] Kỳ tính thuế:  Theo từng lần phát sinh ☐
    [02]  Lần đầu   ☐     [03]  Bổ sung lần thứ  ☐
    [04] Tên người nộp thuế: 
    [05] Mã số thuế: .............................................................................................
    [06] Địa chỉ:
    [07] Quận/huyện:     [08] Tỉnh/Thành phố: 
    [09] Điện thoại:   [10] Fax: .................. [11] Email: ..................
    [12] Đại lý thuế (nếu có) :.....................................................................................
    [13] Mã số thuế: .............................................................................................
    [14] Địa chỉ:  ...................................................................................................
    [15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: .....................................
    [17] Điện thoại: .....................  [18] Fax: .................. [19] Email: ..................
    [20] Hợp đồng đại lý thuế, số:.....................................ngày ..................................
    ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
    1. Đất:
    1.1. Địa chỉ thửa đất: 
    1.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): 
    1.3. Mục đích sử dụng đất: 
    1.4. Diện tích (m2): 
    1.5. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng;  nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho): 
    a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ: 
    Địa chỉ người giao QSDĐ: 
    b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày tháng  năm
    1.6. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
    2. Nhà:
    2.1. Cấp nhà:            Loại nhà: 
    2.2. Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): 
    2.3. Nguồn gốc nhà:
    a) Tự xây dựng:
    -  Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):
       b) Mua, thừa kế, cho, tặng: 
    - Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày  tháng  năm 
    2.4. Giá trị nhà (đồng): 
    3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho  (đồng): 
    4. Tài sản thuộc diện không phải nộp hoặc được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
    5. Giấy tờ có liên quan, gồm:
    - Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nhà ở.
    - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./
    NH N VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
    Họ và tên:
    Chứng chỉ hành nghề số:
    ......, ngày......... tháng........... năm..........
    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
    (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ  và đóng dấu (nếu có))
     
    Hướng dẫn viết tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất
     
    Hướng dẫn ghi từ mục [01] đến mục [20]
    1 - Kỳ tính thuế
    - Chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế, cho thuê, cho thuê lại, góp vốn.. thì đánh dấu tích vào ô tại mục [01],
    - Nếu là kê khai cấp giấy chứng nhận lần đầu thì đánh dấu ở mục [02],
    - Trường hợp còn lại là bổ sung đánh dấu vào mục số [03].
    2 - Tên người nộp thuế
    - Ghi rõ họ tên người đứng tên chủ quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi khai lệ phí trước bạ;
    - Trường hợp là cơ sở kinh doanh thì phải ghi chính xác tên như trong tờ khai đăng ký thuế, không sử dụng tên viết tắt hay tên thương mại.
    3 - Mã số thuế
    [05] - Mã số thuế: Ghi mã số thuế được cơ quan thuế cấp khi đăng ký nộp thuế (nếu có).
    4 - Địa chỉ và thông tin khác
    [06] – [11]: Ghi đúng theo địa chỉ của người nộp thuế. Số điện thoại, số Fax và địa chỉ Email của người nộp thuế để cơ quan thuế có thể liên lạc khi cần thiết.
    5 - Đại lý thuế (nếu có)
    - Trường hợp chủ tài sản ủy quyền hoặc ký kết hợp đồng dịch vụ với bên đại lý thuế thì kê khai tên đại lý thuế .
    - Ghi mã số thuế: Mã số thuế và địa chỉ của đại lý thuế.
    Các ô từ [14] – [19] Khai theo địa chỉ được ghi nhận trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, số điện thoại, số fax, email của đại lý thuế.
    [20] Hợp đồng đại lý thuế, số ….. ngày…..: kê khai theo số hiệu của hợp đồng được ký kết giữa đại lý thuế với chủ tài sản, ngày ký.
    Hướng dẫn ghi thông tin về “Đặc điểm nhà đất”
    1 - Đất:
    - Địa chỉ thửa đất: Ghi rõ địa chỉ thửa đất thuộc: thôn (tổ dân phố), xã (phường, thị trấn), huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh), tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương).
    - Vị trí: Nêu vị trí là đất mặt tiền, đường phố hay ngõ, hẻm.
    - Mục đích sử dụng đất: Đất nông nghiệp hoặc đất phi nông nghiệp theo theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã được cấp.
    - Diện tích đất chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân được chuyển nhượng….
    - Nguồn gốc nhà đất là: Nêu rõ đất được Nhà nước giao, cho thuê hoặc đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế hoặc nhận tặng cho.
    - Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): Ghi theo giá trị trên hợp đồng chuyển nhượng do các bên thỏa thuận đã được công chứng tại tổ chức công chứng.Trường hợp nhận thừa kế, tặng, cho thì bỏ trống mục này.
    2 - Nhà
    - Cấp nhà, loại nhà:
    Nhà cấp I; Cấp II; Cấp III; Cấp IV, thường ghi theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được cấp.
    - Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích sàn nhà (kể cả diện tích công trình phụ kèm theo) của một căn hộ chung cư hoặc một toà nhà thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
    - Nguồn gốc nhà: Nêu rõ là nhà tự xây dựng (nêu năm bắt đầu sử dụng nhà hay năm hoàn công (xây dựng xong)), hay nhà mua, thừa kế, cho tặng (nêu thời điểm làm hợp đồng (giấy tờ) bán nhà).
    - Giá trị nhà là giá trị nhà thực tế mua bán trên thị trường tại thời điểm trước bạ, tính bằng đồng Việt Nam. Thông thường là theo hợp đồng mua bán giữa các bên.
    3 - Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho (đồng): Ghi theo giá trị trên hợp đồng chuyển nhượng. Trường hợp nhận thừa kế, tặng, cho thì bỏ trống mục này
    4 - Tài sản thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ( lý do):
    Nếu là tài sản không thuộc diện nộp lệ phí thì phải có giấy tờ chứng minh tài sản hay chủ tài sản thuộc đối tượng không phải nôp lệ phí trước bạn hoặc được miễn lệ phí trước bạ.
    5 - Các giấy tờ có liên quan
    Liệt kê tất cả các giấy tờ có liên quan kèm theo như:
    + Hợp đồng mua bán nhà đất;
    + Các giấy tờ về nhà, đất như: Giấy chứng nhận (sổ đỏ) nếu đã được cấp sổ hoặc các giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu chưa được cấp Sổ đỏ).
     
    + Bản sao các giấy tờ chứng minh tài sản hay chủ tài sản thuộc diện miễn phí trước bạ (nếu có) hợp lệ, trừ các trường hợp đã nộp bản chính 
    + Bản sao hợp lệ giấy chứng mình nhà, đất mang nguồn gốc hợp pháp chiếu theo quy định của pháp luật
    + Bản sao hợp đồng chuyển nhượng 
    c. Phí thẩm định hồ sơ 
    Theo điểm i, khoản 1, điều 5 của thông tư số 250/2016/TT-BTC của Bộ Tài Chính, phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận được quy định như sau:
    + Phí thẩm định hồ sơ là khoản thu với những đối tượng đăng ký hay nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, có nhu cầu hay cần phải thẩm định theo quy định nhằm mục đích bù chi phí thẩm định hồ sơ. Các điều kiện cần có để cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất như: Điều kiện quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất, kế hoạch dùng đất, điều kiện về sinh hoạt, kinh doanh và sản xuất 
    + Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận chỉ áp dụng với trường hợp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm tiến hành thẩm định để giao, cho thuê đất đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở cũng như tài sản gắn liền với đất
    + Mức thu do HĐND từng tỉnh quy định
    Như vậy, chúng tôi vừa chia sẻ đến bạn về: TOP 3 các loại thuế phí khi mua bán nhà đất bạn cần nhớ. Mong rằng, bạn đã có thêm nhiều kiến thức hay, hấp dẫn sau khi đọc xong bài viết trên của chúng tôi!
     
     

    Bài viết liên quan
    • Đông Anh – Nơi an cư lạc nghiệp – Đầu tư sinh lợi lý tưởng
    • Đông Anh – Nơi an cư lạc nghiệp – Đầu tư sinh lợi lý tưởng

      27/05/2019

      Đông Anh là nơi phát triển trong tương lai có môi trường tự nhiên xanh sạch đẹp, không gian sống thoáng đãng, vùng đất cát lợi nhiều sinh khí, phong thủy hợp hòa, giống như Singapo thứ 2 ngay tại Hà Nội.  Đông Anh phát triển phù hợp với quy luật chung của thế giới vì các đô thị lớn của thế giới hiện nay đều có xu hướng phát triển về hướng sân bay, cảng biển hay theo các con sông lớn.

    • Quy trình thực hiện thủ tục sổ đỏ ở Đông Anh
    • Quy trình thực hiện thủ tục sổ đỏ ở Đông Anh

      16/05/2021

      Chúng tôi cung cấp dịch vụ sổ đỏ Đông Anh bao gồm : dịch vụ đo đạc, dịch vụ kiểm tra quy hoạch, tách hợp thửa đất, sang tên, chuyển nhượng, cho tặng, phân chia di sản thừa kế, cấp đổi sổ đỏ, đăng ký biến động, đăng ký xóa thế chấp, chuyển đổi mục đích sử dụng đất ao, vườn lên đất ở.